thủy nông

Học thuật
Thân thiện
thủy nông

Các kỹ sư thủy nông đang khảo sát một con kênh mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công tác dẫn nước vào ruộng: Chỉ hoạt động đào sông, đào mương, lạch để dẫn nước phục vụ cho việc canh tác nông nghiệp.
    • Lĩnh vực kỹ thuật về nước trong nông nghiệp: Chỉ một lĩnh vực chuyên về việc quản lý, cung cấp sử dụng nước cho sản xuất nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trình thủy nông này đã giúp cải tạo hàng nghìn hecta đất khô hạn. (Công trình dẫn nước này đã giúp cải tạo hàng nghìn hecta đất khô hạn.)
    • Ngành thủy nông đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh lương thực. (Ngành kỹ thuật nước cho nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh lương thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đại thủy nông": Chỉ các công trình dẫn nước quy mô lớn, phạm vi rộng.

    • Hệ thống đại thủy nôngđồng bằng sông Cửu Long rất phát triển. (Hệ thống dẫn nước quy mô lớnđồng bằng sông Cửu Long rất phát triển.)
  • "Tiểu thủy nông": Chỉ các công trình dẫn nước quy mô nhỏ, như đào mương, giếngphạm vi hẹp.

    • Bà con nông dân vùng núi thường phát triển tiểu thủy nông để tự tưới tiêu. (Bà con nông dân vùng núi thường phát triển hệ thống dẫn nước nhỏ để tự tưới tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủy lợi (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ hệ thống công trình biện pháp kỹ thuật để điều tiết, cung cấp thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp.

    • Công tác thủy lợi được chú trọng đầu . (Công tác điều tiết nước cho nông nghiệp được chú trọng đầu .)
  • Tưới tiêu (danh từ): Chỉ cụ thể hoạt động cung cấp nước (tưới) thoát nước (tiêu) cho đồng ruộng.

    • Hệ thống tưới tiêu hiện đại giúp tiết kiệm nước. (Hệ thống cung cấp thoát nước hiện đại giúp tiết kiệm nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Thủy lợi: Hệ thống công trình biện pháp điều tiết nước phục vụ nông nghiệp.
  • Dẫn thủy: (Ít dùng) Việc dẫn nước.
Các cụm từ liên quan
  • Công trình thủy nông: Chỉ các hạng mục xây dựng như đập, kênh mương phục vụ dẫn nước.

    • Nhiều công trình thủy nông xuống cấp cần được nâng cấp. (Nhiều công trình dẫn nước xuống cấp cần được nâng cấp.)
  • Hệ thống thủy nông: Mạng lưới các công trình dẫn nước liên hoàn.

    • Hệ thống thủy nông của hợp tác xã rất hiệu quả. (Mạng lưới dẫn nước của hợp tác xã rất hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "thủy nông" thường không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. chủ yếu một thuật ngữ kỹ thuật.)

thủy nông

Các kỹ sư thủy nông đang khảo sát một con kênh mới.

  1. Công tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng. Đại thủy nông. Công tác đào sông máng lớn trên một diện tích rộng để dẫn nước vào ruộng. Tiểu thủy nông. Công tác khai những mương nhỏ hay đào giếng, trên một diện nhỏ, lấy nước tưới ruộng.